trackless

/'træklis/
tính từ
  1. không dấu vết, không để lại dấu vết
  2. không đường đi
    • trackless forests
      những khu rừng không đường đi qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

trackless
The hikers crossed a trackless snowy meadow.