transferor

/træns'fə:rə/ Cách viết khác : (transferrer) /træns'fə:rə/
Học thuật
Thân thiện
transferor

The transferor signs the deed to complete the sale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nhượng lại, người chuyển nhượng: Một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện hành động chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi, hoặc tài sản cho một bên khác. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh pháp , tài chính thương mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the contract, the transferor is responsible for ensuring the asset is free of any legal claims. (Trong hợp đồng, người chuyển nhượng trách nhiệm đảm bảo tài sản không bị ràng buộc bởi bất kỳ khiếu nại pháp nào.)
    • The transferor must sign the deed to officially transfer the property. (Người nhượng lại phải vào văn bản để chính thức chuyển nhượng tài sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp : Từ này xuất hiện phổ biến trong các hợp đồng chuyển nhượng, chứng thư, các tài liệu pháp khác để xác định rõ ràng bên chuyển giao quyền sở hữu.
    • The rights and obligations of the transferor are outlined in Section 5 of the agreement. (Quyền nghĩa vụ của bên chuyển nhượng được quy định tại Điều 5 của thỏa thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Transferrer (n): Cách viết khác, cùng nghĩa với "transferor". Đây một biến thể chính tả ít phổ biến hơn.
    • The transferrer of the shares received payment. (Người chuyển nhượng cổ phiếu đã nhận được thanh toán.)
  • Transfer (n/v): Sự chuyển nhượng / hành động chuyển nhượng.
    • The transfer of ownership was completed yesterday. (Việc chuyển nhượng quyền sở hữu đã hoàn tất ngày hôm qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Assignor (n): Người chuyển nhượng, người ủy quyền (thường dùng trong hợp đồng ủy quyền hoặc chuyển nhượng quyền lợi).
  • Grantor (n): Người cấp, người chuyển nhượng (thường dùng trong các văn bản cấp quyền sử dụng đất hoặc tài sản).
Từ trái nghĩa
  • Transferee (n): Người được nhượng lại, người nhận chuyển nhượng. Đây bên đối lập, nhận tài sản hoặc quyền lợi từ "transferor".
    • The transferee assumes all responsibilities after the transfer date. (Người nhận chuyển nhượng đảm nhận mọi trách nhiệm kể từ ngày chuyển giao.)
transferor

The transferor signs the deed to complete the sale.

danh từ
  1. người nhượng lại

Từ gần giống