transition

/træn'siʤn/
danh từ
  1. sự chuyển tiếp, sự quá độ
    • the transition from cold to warm weather
      sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
    • to be in a period of transition
      vào thời kỳ quá độ
  2. (âm nhạc) sự chuyển giọng
  3. (kiến trúc) sự đổi kiểu

Idioms

  • transition tumour
    (y học) u có thể tái phát trở thành ác tính sau khi cắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "transition"

Từ có nhắc đến "transition"

transition
The student wrote a clear transition between the two paragraphs.