treacherous

/'tretʃərəs/
tính từ
  1. phản bội, phụ bạc, bội bạc
    • treacherous man
      người phụ bạc, người phản bội
  2. không tin được, dối trá, xảo trá
    • memory
      trí nhớ không chắc
    • treacherous weather
      tiết trời không thật
    • treacherous smile
      nụ cười xảo trá
    • treacherousice
      băng có thể vỡ lúc nào không biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "treacherous"

treacherous
The winding mountain road was treacherous in the heavy fog.