tremendous

/tri'mendəs/
tính từ
  1. ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
    • a tremendous shock
      một chấn động khủng khiếp
    • a tremendous storm
      một cơn bão dữ dội
  2. (thông tục) to lớn; kỳ lạ
    • a tremendous success
      một thắng lợi to lớn
    • to take tremendous trouble to...
      vất vả hết sức để..., chạy ngược chạy xuôi để...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "tremendous"

tremendous
A tremendous wave crashes against the rocky shore.