tremor

/'tremə/
danh từ
  1. sự run
  2. sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động
    • the tremor of a leaf
      sự rung rinh của cái
    • earth tremor
      động đất nhỏ
    • intention tremor
      sự rung động trong người khi sắp làm một việc
    • metallic tremor
      bệnh liệt run của công nhân luyện kim
nội động từ
  1. chấn động, rung (máy)
  2. rung (tiếng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tremor"

Từ có nhắc đến "tremor"

tremor
The patient's hand had a slight tremor as she reached for the water glass.