shudder

/'ʃʌdə/
danh từ
  1. sự rùng mình
nội động từ
  1. rùng mình (ghê sợ, ghê tởm)
    • I shudder to think of it
      cứ nghĩ đến việc đó tôi lại rùng mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shudder"

Từ có nhắc đến "shudder"

shudder
A child lets out a shudder after a sudden, loud noise.