trickle

/'trikl/
danh từ
  1. tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
    • a trickle of blood
      dòng máu nhỏ
    • to set the tap at a trickletrickle
      mở vòi nước cho chảy nhỏ giọt
    • trickle of sales
      sự bán nhỏ giọt
ngoại động từ
  1. làm cho chảy nhỏ giọt, làm cho chảy thành dòng nhỏ
    • to trickle ink into a fountain-pen
      cho mực chảy nhỏ giọt vào bút máy
nội động từ
  1. chảy nhỏ giọt, chảy thành dòng nhỏ (nước, máu...)
  2. dần dần lộ ra (tin tức)
    • the information trickled out
      tin đã lộ dần ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "trickle"

trickle
A single drop of water trickles from the faucet into the basin.