filter

/'filtə/
danh từ
  1. cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
  2. (nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)
  3. (raddiô) bộ lọc
  4. (thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)
ngoại động từ ((cũng) filtrate)
  1. lọc
nội động từ ((cũng) filtrate)
  1. ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
  2. tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)
  3. nối (vào đường giao thông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "filter"

filter
The technician adjusts the filter on the audio mixing console.