drip

/drip/
Học thuật
Thân thiện
drip

The plumber fixed the leaky faucet to stop the constant drip.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chảy nhỏ giọt, tiếng nước nhỏ giọt: Hành động hoặc âm thanh của chất lỏng rơi từng giọt một.
    • Giọt nước: Một giọt chất lỏng rơi xuống.
    • (Kiến trúc) Mái hắt, tấm chắn nước: Phần nhô ra trên cửa sổ hoặc mái hiên để ngăn nước mưa chảy vào tường.
    • (Tiếng lóng, thông tục) Người nhàm chán, người yếu đuối: Một người tính cách nhạt nhẽo, thiếu sức hấp dẫn hoặc không thú vị.
  2. Nội động từ:

    • Chảy nhỏ giọt: Rơi hoặc chảy thành từng giọt nhỏ, chậm rãi.
    • Ướt sũng, đẫm ướt: Trạng thái ướt đến mức nước có thể chảy nhỏ giọt ra.
  3. Ngoại động từ:

    • Để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt: Làm cho chất lỏng chảy ra từng giọt một.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The constant drip from the leaky faucet kept me awake. (Tiếng nước nhỏ giọt liên tục từ vòi bị rỉ khiến tôi không ngủ được.)
    • He is such a drip; he never wants to do anything fun. (Anh ta đúng một người nhạt nhẽo; anh ta chẳng bao giờ muốn làm gì vui cả.)
    • The drip above the window prevents rainwater from staining the wall. (Mái hắt phía trên cửa sổ ngăn nước mưa làm bẩn tường.)
  • Nội động từ:

    • Rainwater drips from the edge of the roof. (Nước mưa nhỏ giọt từ rìa mái nhà.)
    • Her hair was dripping after she got out of the pool. (Tóc ấy ướt sũng nhỏ giọt nước sau khi ra khỏi hồ bơi.)
  • Ngoại động từ:

    • She dripped wax onto the candle holder. ( ấy nhỏ giọt sáp vào đế cầm nến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drip with something": đẫm ướt, đầy ắp hoặc lộ một phẩm chất nào đó (thường sự sang trọng, tự tin).

    • The cake was dripping with chocolate sauce. (Chiếc bánh ngập trong sốt --la.)
    • She walked into the room dripping with confidence. ( ấy bước vào phòng với vẻ tự tin lộ .)
  • "drip-dry" (tính từ/động từ): (vải) không cần ủi sau khi giặt, chỉ cần phơi khô; hoặc hành động phơi khô quần áo ướt không vắt.

    • This shirt is drip-dry, so it's very convenient for travel. (Chiếc áo sơ mi này loại khô tự nhiên, rất tiện cho việc đi du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dripping (danh từ):

    • Mỡ nước, nước thịt: Chất béo nước chảy ra từ thịt khi nấu.
      • Use the drippings from the roast to make gravy. (Dùng mỡ nước từ thịt quay để làm nước sốt.)
    • Sự nhỏ giọt: Hành động chảy nhỏ giọt.
      • The dripping of the tap was annoying. (Tiếng nước nhỏ giọt từ vòi thật khó chịu.)
  • Drippy (tính từ, thông tục):

    • Ướt sũng: Bị ướt chảy nước.
    • Sến, ủy mị quá mức: Cảm xúc hoặc tình cảm thể hiện một cách yếu đuối, sướt mướt.
      • I don't like those drippy love songs. (Tôi không thích những bài hát tình cảm sướt mướt đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự nhỏ giọt): Dribble, trickle, drop.
  • Động từ (chảy nhỏ giọt): Dribble, trickle, drop, leak.
  • Danh từ (người nhạt nhẽo - tiếng lóng): Bore, wet blanket, nerd.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drip down/off: Chảy nhỏ giọt xuống dưới hoặc rơi xuống.
    • Sweat was dripping down his face. (Mồ hôi nhỏ giọt xuống mặt anh ta.)
  • Drip onto/into: Nhỏ giọt lên trên hoặc vào trong thứ đó.
    • Be careful not to let the paint drip onto the floor. (Cẩn thận đừng để sơn nhỏ giọt xuống sàn.)
Thành ngữ liên quan
  • A drip in the bucket/ocean: Một giọt nước trong biển cả, chỉ một phần rất nhỏ, không đáng kể so với tổng thể.
    • The donation was generous, but it's just a drip in the ocean compared to what is needed. (Khoản quyên góp rất hào phóng, nhưng chỉ như muối bỏ bể so với những cần thiết.)
  • Put/be on a drip (y học): Được truyền dịch (qua ống truyền).
    • The patient was put on a drip to receive fluids and medication. (Bệnh nhân được truyền dịch để nhận chất lỏng thuốc.)
drip

The plumber fixed the leaky faucet to stop the constant drip.

danh từ
  1. sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
  2. nước chảy nhỏ giọt
  3. (kiến trúc) mái hắt
  4. (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu
nội động từ
  1. chảy nhỏ giọt
  2. ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm
    • to be driping wet
      ướt sũng, ướt đẫm
    • to drip with blood
      đẫm máu, máu đầm đìa chảy thành giọt
ngoại động từ
  1. để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt