drip

/drip/
danh từ
  1. sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
  2. nước chảy nhỏ giọt
  3. (kiến trúc) mái hắt
  4. (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu
nội động từ
  1. chảy nhỏ giọt
  2. ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm
    • to be driping wet
      ướt sũng, ướt đẫm
    • to drip with blood
      đẫm máu, máu đầm đìa chảy thành giọt
ngoại động từ
  1. để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "drip"

drip
The plumber fixed the leaky faucet to stop the constant drip.