triode

/'traioud/
Học thuật
Thân thiện
triode

A scientist examines a triode in a vintage radio.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Triốt, ống ba cực: Một loại linh kiện điện tử chân không ba điện cực chính, bao gồm cực âm (cathode), lưới điều khiển (grid) cực dương (anode). khả năng khuếch đại tín hiệu điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The triode was a crucial invention for early radio and audio amplification. (Triốt một phát minh quan trọng cho việc khuếch đại radio âm thanh thời kỳ đầu.)
    • In this circuit, the triode controls the flow of current. (Trong mạch này, ống ba cực điều khiển dòng điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triode amplifier": mạch khuếch đại sử dụng ống triốt.

    • The vintage amplifier uses a triode for a warm sound. (Bộ khuếch đại cổ sử dụng ống triốt để tạo âm thanh ấm áp.)
  • "vacuum triode": triốt chân không, để phân biệt với các linh kiện bán dẫn sau này.

    • The vacuum triode was invented by Lee De Forest. (Ống ba cực chân không được phát minh bởi Lee De Forest.)
Biến thể từ gần giống
  • Diode (n): Điốt, ống hai cực (chỉ cathode anode).
  • Tetrode (n): Têtrốt, ống bốn cực (thêm một lưới nữa so với triode).
  • Pentode (n): Pêntốt, ống năm cực.
Từ đồng nghĩa
  • Three-electrode tube: ống ba điện cực (cách gọi mô tả).
  • Thermionic valve: đèn điện tử chân không (tên gọi chung hơn, thường dùngAnh).
Thông tin bổ sung
  • Lịch sử: Triốt, được phát minh năm 1906, bước đột phá cho phép khuếch đại tín hiệu điện tử, mở đường cho sự phát triển của radio, điện thoại đường dài các thiết bị điện tử sơ khai.
  • Nguyên hoạt động: Một điện áp nhỏ đặt vào lưới điều khiển có thể điều chỉnh một dòng điện lớn hơn nhiều chạy từ cathode đến anode, tạo ra hiệu ứng khuếch đại.
triode

A scientist examines a triode in a vintage radio.

danh từ
  1. (vật ) triôt, ống ba cực