trite

/trait/
tính từ
  1. rích, kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm
    • a trite idea
      một ý kiến lặp đi lặp lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trite"

trite
A student wrote a trite phrase in her essay.