trochée

danh từ giống đực
  1. (thơ ca, (sử học)) trosê (cụm hai âm tiết, một ngắn một dài)
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cụm tược (mọc lên từ gốc cây đốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trochée
Un enfant ramasse un trochée de feuilles mortes dans le jardin.