torche

Học thuật
Thân thiện
torche

Les spéléologues utilisent une torche pour éclairer le passage souterrain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bó đuốc: Một vật dụng cầm tay dùng để chiếu sáng, thường được làm từ một que hoặc vải tẩm chất dễ cháy được đốtmột đầu.
    • Cuộn, (vật liệu dạng sợi): Một khối hình trụ được cuộn chặt lại, thường dùng cho rơm, dây thép hoặc dây đồng.
    • Gờ, đường viền (trong một số lĩnh vực kỹ thuật): Một phần nhô lên hoặc đường gân, ví dụ như trên đáy của một vật đúc.
Ví dụ sử dụng
  • (Những người biểu tình giương cao những ngọn đuốc.)
  • (Anh ấy đã mua một cái đèn pin cho chuyến đi bộ đường dài.)
  • (Người nông dân đã chuẩn bị một cuộn rơm để nhóm lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "parachute en torche": (của máy bay) không mở được, bị xoắn lại thành một .
    • L'avion s'est crashé après que le parachute soit resté en torche. (Máy bay đã đâm sau khi chiếc vẫntrạng thái không xòe/ lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Torche électrique (cụm danh từ): Đèn pin (thiết bị chiếu sáng cầm tay chạy bằng pin).
    • N'oublie pas ta torche électrique pour la cave. (Đừng quên đèn pin của con khi xuống hầm.)
  • Torcher (động từ): Lau chùi thô qua, làm ẩu (nghĩa thông tục).
  • Torchère (danh từ): Giá đỡ đuốc, chân đèn trang trí cao.
Từ đồng nghĩa
  • Flambeau (danh từ): Ngọn đuốc, đèn chùm (trang trí).
  • Lumignon (danh từ): Đuốc (cổ), ngọn nến tàn.
Thành ngữ liên quan
  • Être une torche (thông tục): Là một người rất thông minh, sáng dạ.
    • Cet élève est une vraie torche en mathématiques. (Học sinh đó đúngmột ngọn đuốc/ rất sáng dạ trong môn toán.)
  • Passer au peigne fin / à la torche (quân sự): Khám xét kỹ lưỡng, lùng sục từng ngóc ngách.
    • Les soldats ont passé le village à la torche. (Những người lính đã lùng sục ngôi làng.)
torche

Les spéléologues utilisent une torche pour éclairer le passage souterrain.

danh từ giống cái
  1. bó đuốc
    • Cavaliers qui portaient des torches
      lính kỵ mang đuốc
  2. cuộng rơm chèn, độn rơm
  3. cuộn dây (đồng, thép...)
  4. gờ đáy (gió, làn)
    • parachute en torche
      (máy bay) không xòe rộng
    • torche électrique
      đèn pin