torche

danh từ giống cái
  1. bó đuốc
    • Cavaliers qui portaient des torches
      lính kỵ mang đuốc
  2. cuộng rơm chèn, độn rơm
  3. cuộn dây (đồng, thép...)
  4. gờ đáy (gió, làn)
    • parachute en torche
      (máy bay) không xòe rộng
    • torche électrique
      đèn pin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

torche
Les spéléologues utilisent une torche pour éclairer le passage souterrain.