trompeur

tính từ
  1. đánh lừa
    • Apparence trompeuse
      bề ngoài dễ đánh lừa
danh từ giống đực
  1. người đánh lừa, người lừa đào
    • à trompeur, trompeur et demi
      vỏ quít dày móng tay nhọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

trompeur
Un homme trompeur montre une fausse carte à un touriste.