trottoir

danh từ giống đực
  1. bờ hè, vỉa hè
    • Se promener sur les trottoirs
      đi dạo trên vỉa hè
    • Trottoir cyclable
      vỉa hè dành cho xe đạp
    • Trottoir de manoeuvre
      vỉa hè dành để quay xe
    • faire le trottoir
      (thông tục) làm đĩ đón khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan