troupe

/tru:p/
danh từ
  1. đoàn (kịch), gánh (hát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "troupe"

troupe
The theater troupe rehearses a new play on stage.