tripe

/traip/
danh từ
  1. dạ dày
  2. (số nhiều) (thông tục) cỗ lòng
  3. (từ lóng) vật tầm thường, vậtgiá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tripe"

tripe
The chef prepares a traditional dish using tripe.