tripe
/traip/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (không đếm được):
- Dạ dày của động vật nhai lại (như bò, cừu) dùng làm thức ăn: Phần bên trong của dạ dày các loài động vật này, thường được làm sạch và nấu chín để ăn.
- Vật tầm thường, vô giá trị; lời nói hoặc bài viết vô nghĩa, dở tệ: Dùng để chỉ một thứ gì đó chất lượng kém, vô dụng, hoặc những ý kiến, tác phẩm văn chương ngớ ngẩn, vô vị.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen (thức ăn):
- The restaurant is famous for its spicy tripe soup. (Nhà hàng này nổi tiếng với món canh lòng bò cay.)
- Some people find the texture of tripe a bit chewy. (Một số người thấy kết cấu của dạ dày bò hơi dai.)
Nghĩa bóng (vật vô giá trị):
- I can't believe you read that book; it's complete tripe! (Tôi không thể tin là bạn đã đọc cuốn sách đó; nó hoàn toàn là thứ vớ vẩn!)
- Don't listen to him; he's talking absolute tripe. (Đừng nghe anh ta; anh ta đang nói toàn những điều nhảm nhí.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "That's a load of tripe!": Đó là một đống rác rưởi/vớ vẩn! (Một cách mạnh mẽ để bày tỏ rằng điều gì đó hoàn toàn vô nghĩa hoặc chất lượng rất kém).
- His excuse for being late was a load of tripe. (Lý do anh ta đến muộn chỉ là một mớ vớ vẩn.)
Biến thể và từ gần giống
- Tripey (tính từ, không phổ biến): Có tính chất giống hoặc liên quan đến tripe (dạ dày động vật) hoặc mang nghĩa tầm thường, vô vị.
- Offal (danh từ): Nội tạng động vật nói chung (bao gồm cả tripe, gan, tim...), dùng làm thức ăn.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa thức ăn: Stomach lining, offal.
- Nghĩa vật vô giá trị: Nonsense, rubbish, garbage, drivel, trash, baloney.
Thành ngữ liên quan
- "Full of tripe": Đầy những thứ vô nghĩa.
- That political speech was full of tripe and empty promises. (Bài phát biểu chính trị đó đầy những điều vô nghĩa và lời hứa suông.)
danh từ
- dạ dày bò
- (số nhiều) (thông tục) cỗ lòng
- (từ lóng) vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị