company

/'kʌmpəni/
Học thuật
Thân thiện
company

A firefighter company responds to an emergency call.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công ty, hãng: Một tổ chức được thành lập để tiến hành kinh doanh, sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ.
    • Sự có mặt của ai đó, sự bầu bạn: Trạng tháicùng, đi cùng hoặc dành thời gian với người khác.
    • Khách, khách đến thăm: Một người hoặc một nhóm người đến thăm nhà ai đó với tư cách khách.
    • Nhóm người, đoàn thể: Một nhóm người tập hợp lại với nhau một mục đích chung, đặc biệt một nhóm diễn viên, công, v.v.
    • Đại đội: Một đơn vị quân đội, thường bao gồm vài trung đội.
  2. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Đi cùng, làm bạn với: Hành động đồng hành hoặc giữ bạn bè với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She works for a software company. ( ấy làm việc cho một công ty phần mềm.)
    • I enjoy your company. (Tôi rất thích được bạn bên cạnh / Tôi rất thích sự có mặt của bạn.)
    • We're expecting company for dinner. (Chúng tôi đang đợi khách đến ăn tối.)
    • A theater company will perform here next week. (Một đoàn kịch sẽ biểu diễnđây vào tuần tới.)
    • He commanded an infantry company. (Ông ấy chỉ huy một đại đội bộ binh.)
  • Động từ:

    • (Cách dùng cổ) She agreed to company him to the ball. ( ấy đồng ý đi cùng anh ta đến buổi dạ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bear/keep somebody company": Ở cùng ai để họ không cảm thấy cô đơn.

    • I'll stay and keep you company while you wait. (Tôi sẽ ở lại làm bạn với bạn trong lúc bạn chờ đợi.)
  • "In company (with)": Cùng với, sự hiện diện của người khác.

    • He was always polite in company. (Anh ấy luôn lịch sự khi có mặt người khác.)
    • She arrived in company with her colleagues. ( ấy đến cùng với các đồng nghiệp.)
  • "To part company (with)": Chia tay, không đi cùng nhau nữa; chấm dứt mối quan hệ hoặc sự hợp tác.

    • They parted company at the station. (Họ chia tay nhaunhà ga.)
    • The director parted company with the studio over creative differences. (Đạo diễn đã chấm dứt hợp tác với hãng phim bất đồng sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Companion (n): Bạn đồng hành, người bạn.

    • He was my faithful companion on the journey. (Anh ấy bạn đồng hành trung thành của tôi trong chuyến đi.)
  • Accompany (v): Đi cùng, đi kèm.

    • A headache often accompanies a fever. (Đau đầu thường đi kèm với sốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công ty): Firm, corporation, enterprise, business.
  • Danh từ (sự bầu bạn): Companionship, fellowship, presence.
  • Danh từ (nhóm): Group, troupe, band, assembly.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Keep company with: Đi lại, giao du với (ai).
    • His parents warned him not to keep company with troublemakers. (Bố mẹ anh ấy cảnh báo anh không nên đi lại với những kẻ gây rối.)
Thành ngữ liên quan
  • Two's company, three's a crowd: Hai người thì thân thiết, ba người thì đông đúcchỉ đôi khi sự có mặt của người thứ ba không cần thiết hoặc gây phiền).
  • Misery loves company: Người bất hạnh thích bạn đồng hành (người đang gặp chuyện không vui thường muốn người khác cũngtrong hoàn cảnh tương tự).
  • To know someone by the company they keep: Biết người qua bạn bè của họ.
    • As the saying goes, you can know a man by the company he keeps. (Như câu tục ngữ nói, bạn có thể biết một người qua nhóm bạn của anh ta.)
company

A firefighter company responds to an emergency call.

danh từ
  1. sự cùng đi; sự cùng ở; sự bầu bạn
    • I shall be glad of your company
      tôi rất sung sướng anh cùng đi; tôi rất thích cùngvới anh
  2. khách, khách khứa
    • they have company this evening
      tối nay họ khách
  3. bạn, bè bạn
    • you may know a many by the company he keeps
      chỉ cần xem bạn bè anh cũng có thể biết hạng người nào
  4. hội, công ty
    • a railway company
      công ty đường sắt
  5. đoàn, toán, bọn
    • a company of players
      đoàn diễn viên
    • a theatrical company
      đoàn kịch
  6. (hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu)
  7. (quân sự) đại đội

Idioms

  • to bear (keep) somebody company
    cùng đi (cùng ở) với ai cho bầu bạn
  • company manners
    lối xã giao
  • company officer
    sĩ quan cấp uỷ
  • to get into bad company
    đánh bọn với những người xấu
  • in company
    người đi cùng, người ở cùng
  • in comapny with
    cùng với
  • to keep company
    yêu nhau
  • to keep bad comp[any
    đi lại chơi với những người xấu
  • to weep for company
    khóc theo ( bạn mình khóc)
ngoại động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo
nội động từ
  1. (+ with) làm bầu làm bạn với; cùngvới; cùng đi với