troupe

/tru:p/
danh từ giống cái
  1. đàn (thú)
    • Troupe de singes
      đàn khỉ
  2. gánh hát; đoàn
    • Troupe de chanteurs
      đoàn ca hát
  3. (quân sự) đội quân; quân đội, bộ đội
    • Masser des troupes
      tập trung quân đội
    • Moral de la troupe
      tinh thần của bộ đội
  4. (từ , nghĩa ) . bọn
    • troupe de voleurs
      ăn cắp
    • enfants de troupe
      xem enfant
    • en troupe
      cả đàn, cả bọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "troupe"