tràm

  1. (bot.) cajeputier; cajeput.
    • Dầu tràm
      essence de cajeput.
  2. lécher (en parlant d'une langue de feu).
    • Lửa tràm vào mặt
      feu qui lèche la figure.
  3. gagner.
    • Mối tràm cột nhà
      les termites ont gagné les colonnes de la maison.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tràm"

tràm
Rừng tràm xanh mướt trải dài dưới bầu trời trong xanh.