tràm

  1. dt. Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, non hai mặt màu khác nhau, hoa trắng vàng, dùng làm củi đóng đồ thường (gỗ), xảm thuyền (vỏ), cất dầu ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tràm
Rừng tràm xanh mướt trải dài dưới bầu trời trong xanh.