trào

Học thuật
Thân thiện
trào

Nước sôi trào ra ngoài ấm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chảy tràn ra, dâng lên quá miệng vật đựng: Chỉ trạng thái chất lỏng (như nước, cháo, máu) dâng lên cao hơn vượt ra ngoài mép của vật chứa đựng .
    • Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ: Dùng để diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc một thứ đó bị dồn nén bỗng bùng lên, dâng trào một cách mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nồi nước sôi sắp trào ra ngoài. (Chất lỏng dâng lên quá miệng vật đựng)
    • Nước mắt ấy trào ra khi nghe tin buồn. (Chất lỏng (nước mắt) chảy ra nhiều nhanh)
    • Cơn giận trào lên khi anh ấy bị hiểu lầm. (Cảm xúc dâng lên mãnh liệt)
    • Sóng biển trào vào bờ. (Làn nước cuộn dâng lên mạnh mẽ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trào dâng": nhấn mạnh sự dâng lên, tuôn trào của cảm xúc hoặc một thứ đó.
    • Cảm xúc yêu nước trào dâng trong lòng mỗi người.
  • "trào phúng": (thuộc về văn học) một thể loại dùng sự châm biếm, hài hước để phê phán.
    • Tác phẩm trào phúng của ông rất sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Tràn (đg): có nghĩa tương tự "trào" khi chỉ việc chất lỏng chảy ra ngoài do đầy quá, nhưng thường nhấn mạnh sự lan rộng ra xung quanh.
    • Nước tràn ra sàn nhà.
  • Dâng (đg): lên cao, lên nhiều (có thể dùng cho nước, cảm xúc, giá cả...). "Dâng" thường giai đoạn trước khi "trào".
    • Nước sông dâng cao.
    • Niềm vui dâng trào.
  • Triều (danh từ, ): một cách đọc khác (biến thể ngữ âm) của từ "triều" với nghĩa "triều đại", "triều cống". Từ "trào" trong nghĩa này hiện nay rất ít dùng.
    • Dưới trào vua Gia Long. (Dưới triều vua Gia Long)
Từ đồng nghĩa
  • Ứa ra: (dùng cho nước mắt, mồ hôi) chảy ra.
  • Sôi sục: (dùng cho cảm xúc) ở trạng thái rất mãnh liệt, sắp bộc phát.
  • Bùng lên: đột ngột xuất hiện phát triển mạnh mẽ (thường dùng cho cảm xúc, phong trào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trào ra: chảy tràn ra ngoài.
    • Nước canh nóng trào ra khỏi bát.
  • Trào lên: dâng lên cao (vật chất hoặc tinh thần).
    • Một ý nghĩ lạ trào lên trong đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Máu trào tim đập: diễn tả trạng thái xúc động, phấn khích hoặc tức giận đến cực điểm.
    • Nghe tin ấy, anh ta máu trào tim đập.
  • Nước mắt trào ra: khóc, nước mắt chảy nhiều xúc động.
    • Cảm động quá, nước mắt ấy trào ra.
trào

Nước sôi trào ra ngoài ấm.

  1. 1 (ph.; ). x. triều2.
  2. 2 đg. 1 Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng. Nước sôi trào. Nồi cháo sắp trào. Nước mắt trào ra. 2 Cuộn dâng lên một cách mạnh mẽ. Sóng biển trào lên. Uất ức trào lên tận cổ (b.).