bán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển giao quyền sở hữu một vật, hàng hóa hoặc dịch vụ cho người khác để nhận lại tiền: Hành động trao đổi tài sản để thu về giá trị tiền tệ.
- Phản bội, trao một thứ quý giá (thường là trừu tượng như danh dự, lợi ích chung) cho kẻ khác vì lợi ích cá nhân: Hành động hy sinh những giá trị cao cả vì mục đích ích kỷ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa chuyển giao để lấy tiền):
- Cửa hàng này bán đủ loại rau củ tươi.
- Anh ấy định bán chiếc xe cũ để lấy tiền mua xe mới.
- Động từ (Nghĩa phản bội, trao đổi thứ quý giá):
- Lịch sử lên án những kẻ bán nước cầu vinh.
- Không nên bán rẻ lương tâm của mình vì chút lợi nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bán đứt": bán toàn bộ, dứt khoát không giữ lại.
- Ông chủ quyết định bán đứt mảnh đất.
- "bán mặt cho đất, bán lưng cho trời": chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
- Công việc đồng áng thật sự là bán mặt cho đất, bán lưng cho trời.
Biến thể và từ gần giống
- Bán buôn (động từ): bán với số lượng lớn, thường cho các đại lý, cửa hàng bán lẻ.
- Công ty chuyên bán buôn vải vóc.
- Bán lẻ (động từ): bán với số lượng nhỏ, trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
- Quầy tạp hóa chủ yếu bán lẻ.
- Bán hàng (cụm danh từ): hoạt động kinh doanh, chào bán sản phẩm.
- Anh ấy làm nhân viên bán hàng.
- Bán thân bất toại (tính từ): bị liệt nửa người.
- Sau cơn tai biến, cụ bị bán thân bất toại.
Từ đồng nghĩa
- Xuất kho (động từ): chuyển hàng hóa ra khỏi kho để bán (thường dùng trong thương mại).
- Phản bội (động từ): làm điều có hại cho người hoặc tổ chức đã tin tưởng mình (gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "bán").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bán được: có thể chuyển giao thành công để lấy tiền.
- Mẫu áo mới này bán được rất chạy.
- Bán đi: quyết định chuyển giao thứ gì đó để lấy tiền.
- Gia đình buộc phải bán đi mảnh vườn.
Thành ngữ liên quan
- Bán trôn nuôi miệng: chỉ sự mưu sinh cực khổ, cùng quẫn, phải làm công việc thấp kém hoặc ô nhục để sống qua ngày.
- Câu chuyện về những người phụ nữ bán trôn nuôi miệng thật đau lòng.
- Bán sống bán chết: trạng thái mệt mỏi, kiệt sức, thập tử nhất sinh.
- Sau trận lũ, dân làng bán sống bán chết chạy lên đồi cao.
- Bán trời không văn tự: khoác lác, nói những điều không có căn cứ, không thể kiểm chứng.
- Đừng tin lời hắn, toàn là bán trời không văn tự cả.
- đgt. 1. Đem đổi hàng hoá để lấy tiền: bán hàng hàng ế không bán được mua rẻ bán đắt bán sức lao động. 2. Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng: bè lũ bán nước bán rẻ lương tâm cho quỷ dữ bán trôn nuôi miệng (tng.).