bán

  1. đgt. 1. Đem đổi hàng hoá để lấy tiền: bán hàng hàng ế không bán được mua rẻ bán đắt bán sức lao động. 2. Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng: bán nước bán rẻ lương tâm cho quỷ dữ bán trôn nuôi miệng (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bán
Người bán hàng đang bán trái cây tươi ở chợ.