tránh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển sang một bên để không cản đường, không va chạm: Hành động tự dịch chuyển vị trí để tạo khoảng trống hoặc lối đi cho người/vật khác, hoặc để không xảy ra va chạm.
- Chủ động không tiếp xúc hoặc không chịu tác động trực tiếp từ điều không mong muốn: Cố ý làm cho bản thân không gặp phải, không phải đối mặt với một người, một tình huống, hoặc một ảnh hưởng tiêu cực.
- Ngăn cho điều không hay khỏi xảy ra: Có hành động chủ động để phòng ngừa, để một sự việc xấu hoặc không có lợi không xảy đến.
- (Dùng trước một động từ khác) Tự kiềm chế, không làm điều gì đó: Giữ mình không thực hiện một hành động cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Di chuyển để tránh va chạm:
- Xe tải lớn đang tới, anh lái xe máy tránh vào lề đường.
- Mọi người đứng tránh ra hai bên để đoàn rước kiệu đi qua.
- Tránh tiếp xúc với điều không mong muốn:
- Cô ấy tránh gặp mặt người đó vì cảm thấy ngại ngùng.
- Chúng tôi chạy vào nhà tránh cơn mưa rào bất chợt.
- Ngăn điều không hay xảy ra:
- Chúng ta cần tiết kiệm để tránh lãng phí.
- Hãy cẩn thận tránh những sai sót trong báo cáo.
- Tự kiềm chế không làm điều gì:
- Trong cuộc họp, anh ấy cố tránh phát biểu ý kiến trái chiều.
- Bác sĩ dặn tránh để bệnh nhân xúc động mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tránh cho": Hành động ngăn ngừa nhằm bảo vệ ai/ cái gì khỏi điều xấu.
- Anh ấy đã hy sinh thân mình để tránh cho đồng đội khỏi nguy hiểm.
- "tránh khỏi": Thoát khỏi, không bị ảnh hưởng bởi một điều tất yếu hoặc khó tránh. Thường dùng với "không thể".
- Trong cuộc sống, đôi khi thất bại là điều không thể tránh khỏi.
- "tránh ra": Di chuyển sang một bên để nhường chỗ, tạo lối đi.
- Tránh ra một chút cho tôi đi qua nào!
Biến thể và từ gần giống
- Lánh (đg.): Tránh xa, lẩn đi để không gặp phải (thường với ý nghĩa lâu dài hoặc triệt để hơn).
- Né (đg.): Di chuyển thân thể hoặc phương tiện một cách nhanh chóng, khéo léo để không bị đụng trúng.
- Đỡ (đg.): Dùng tay hoặc vật dụng chặn lại để giảm tác động của một cú đánh, ném.
- Phòng tránh (đg.): Chuẩn bị từ trước để ngăn ngừa điều xấu xảy ra.
Từ đồng nghĩa
- Lảng tránh: Tránh một cách có chủ ý, không muốn đối diện (thường dùng cho cuộc gặp gỡ, câu hỏi).
- Thoái thác: Tìm cách từ chối, không nhận làm việc gì.
- Nhường đường: Di chuyển sang bên để cho phương tiện khác đi qua.
Thành ngữ liên quan
- Tránh voi chẳng xấu mặt nào: Không có gì đáng xấu hổ khi tránh mặt hoặc nhường bước một người quyền thế, mạnh mẽ hơn mình. (Hàm ý: sự khôn ngoan cần thiết).
- Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa: Tránh được cái rủi ro nhỏ này lại gặp phải cái rủi ro lớn hơn. (Hàm ý: vẫn không thoát khỏi cảnh khó khăn, nguy hiểm).
- đg. 1 Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Đứng tránh sang bên đường cho xe đi. Ngồi tránh sang bên phải. Hai xe tránh nhau. 2 Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích. Ông ta tránh hắn, không cho gặp. Vào quán tránh mưa. Tránh đòn. Quay đi để tránh cái nhìn. 3 Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình. Tránh lãng phí. Tránh những hi sinh không cần thiết. Thất bại không tránh khỏi. 4 (dùng trước một đg. khác). Tự giữ không làm điều gì đó. Phê bình, tránh đả kích. Tránh không nói đến vấn đề đó. Tránh làm cho người bệnh xúc động mạnh.