án

  1. 1 d. Bàn cao hẹp mặt.
  2. 2 d. 1 Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án. Vụ án chưa xử. Án giết người. 2 Quyết định của toà xử một vụ án. Bản án tử hình. Chống án.
  3. 3 d. Án sát (gọi tắt).
  4. 4 đg. 1 Chắn ngang, làm ngăn lại. Núi án sau lưng. Xe chết nằm án giữa đường. 2 (kết hợp hạn chế). Đóng quân lại một chỗ. Án quân lại nằm chờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

án
Một chiếc xe chết nằm án giữa đường.