trôn

  1. d. 1. Nh. Đít. 2. Phần dưới cùng của một đồ đựng: Trôn vại; Trôn bát. 3. Phần quần hay váy che mông: Lấm trôn quần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trôn"

trôn
Một cậu bé ngồi xuống và làm lấm trôn quần.