trông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhìn, ngắm, quan sát bằng mắt: Hành động hướng ánh mắt về một hướng, một đối tượng cụ thể để thấy hoặc quan sát.
- Chăm sóc, giữ gìn, trông coi: Hành động canh giữ, bảo vệ hoặc chăm lo cho ai đó, cái gì đó.
- Mong đợi, hy vọng: Cảm giác hoặc thái độ hướng về một điều tốt đẹp, một kết quả tích cực trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa nhìn):
- Cô ấy đứng trên ban công trông ra phố.
- Tôi trông thấy một con chim lạ đậu trên cành cây.
- Động từ (nghĩa chăm sóc):
- Bà ngoại ở nhà trông các cháu nhỏ.
- Anh ấy được giao nhiệm vụ trông coi kho hàng.
- Động từ (nghĩa mong đợi):
- Cả gia đình đang trông tin anh ấy.
- Chúng tôi trông vào sự giúp đỡ của cộng đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trông chừng": canh chừng, để ý, giám sát.
- Bạn hãy trông chừng giúp tôi mấy đứa trẻ một lát.
- "Trông mong": mong mỏi, hy vọng tha thiết.
- Cha mẹ luôn trông mong con cái thành đạt.
- "Trông nom": chăm sóc, coi sóc.
- Cô ấy tình nguyện trông nom khu vườn của cộng đồng.
Biến thể và từ gần giống
- Trông coi (động từ): quản lý, giám sát một công việc, một khu vực.
- Ông ấy trông coi một cửa hàng tạp hóa.
- Trông đợi (động từ): chờ đợi và hy vọng.
- Chúng ta không nên trông đợi quá nhiều vào may rủi.
- Trông ngóng (động từ): ngóng chờ, mong mỏi.
- Người dân vùng lũ đang trông ngóng tiếp tế.
Từ đồng nghĩa
- Nhìn, ngắm, quan sát (cho nghĩa nhìn).
- Giữ, coi sóc, chăm nom (cho nghĩa chăm sóc).
- Mong, hi vọng, ngóng chờ (cho nghĩa mong đợi).
Thành ngữ liên quan
- Trông gà hóa cuốc: Nhìn nhầm, đánh giá sai lầm về bản chất của sự việc, con người.
- Anh đừng có trông gà hóa cuốc, người tốt xấu đâu dễ nhận ra ngay.
- Trông mặt mà bắt hình dong: (Thường dùng với ý mỉa mai) Phán đoán, đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.
- Cậu ta trông mặt mà bắt hình dong, tưởng người hiền lành ai ngờ lại gian xảo thế.
- đg. 1. Nhận thấy bằng mắt : Trông qua cửa sổ. 2. Chăm sóc, giữ gìn : Trông trẻ ; Trông nhà.