trúng

Học thuật
Thân thiện
trúng

Anh ấy trúng giải nhất trong cuộc thi vẽ tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đúng vào mục tiêu: Chỉ việc đánh, bắn, ném... chạm đúng vào đối tượng dự định.
    • Đúng với thực tế: Chỉ việc phán đoán, nhận định, lời nói... phù hợp hoàn toàn với sự thật hoặc ý nghĩ của người khác.
    • Đúng vào dịp, thời điểm: Chỉ việc xảy ra một cách tình cờ, ngẫu nhiên đúng vào một thời gian cụ thể.
  2. Động từ:

    • Mắc phải điều xấu, hại: Chỉ việc bị ảnh hưởng bởi một yếu tố tiêu cực như bệnh tật, tai nạn, mưu kế.
    • Đạt được điều tốt qua tuyển chọn hoặc may mắn: Chỉ việc giành được phần thưởng, giải thưởng, hoặc trúng cử trong một cuộc bầu chọn, xổ số.
    • Gặp may mắn, thuận lợi trong kinh doanh, sản xuất: Chỉ việc thu hoạch hoặc lợi nhuận đạt được cao hơn mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy ném bóng trúng rổ từ khoảng cách xa. (Việc ném bóng chạm đúng vào rổ.)
    • Lời phê bình của ấy trúng sâu sắc. (Lời phê bình đúng với bản chất vấn đề.)
    • Chuyến công tác trúng đúng dịp lễ hội. (Chuyến đi xảy ra tình cờ vào thời gian diễn ra lễ hội.)
  • Động từ:

    • Ông cụ bị trúng gió nên phải nằm nghỉ. (Ông cụ bị mắc chứng bệnh do gió độc.)
    • ấy trúng số nhận được một khoản tiền lớn. ( ấy giành được giải thưởng từ số.)
    • Vụ lúa năm nay bà con nông dân trúng mùa. (Vụ mùa năm nay thu hoạch rất tốt, đem lại lợi nhuận cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúng tủ": (thành ngữ, dùng trong học tập/thi cử) Chỉ việc ôn tập hoặc đoán đúng trọng tâm, nội dung sẽ ra trong bài kiểm tra.
    • Năm nay đề thi văn trúng tủ nên tôi làm bài rất tốt.
  • "trúng cử": Được bầu chọn vào một vị trí thông qua bầu cử.
    • Ứng viên đó đã trúng cử vào vị trí chủ tịch hội đồng.
  • "trúng độc": Bị nhiễm chất độc.
    • Người bệnh nhập viện trong tình trạng trúng độc nặng.
Biến thể từ gần giống
  • Trúng tuyển (động từ): Được chọn, đỗ đạt trong một kỳ thi tuyển hoặc xét duyệt.
    • Sau bao nỗ lực, cuối cùng cậu ấy đã trúng tuyển vào trường đại học mơ ước.
  • Trúng mánh (động từ, khẩu ngữ): Gặp may mắn, thuận lợi bất ngờ trong làm ăn, buôn bán.
    • Dạo này anh ấy trúng mánh, bán hàng rất đắt.
  • Trúng phong (động từ): Mắc chứng bệnh trúng phong (một loại bệnh theo y học cổ truyền).
  • Trúng kế (động từ): Bị mắc lừa, rơi vào bẫy hoặc mưu kế của người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Đúng (tính từ): Phù hợp, không sai lệch (nghĩa gần với "trúng" khi chỉ sự chính xác).
  • Trúng độc đắc (động từ): Trúng giải đặc biệt, lớn nhất (thường trong xổ số).
  • Đỗ (động từ): Vượt qua kỳ thi, được chấp nhận (gần nghĩa với "trúng tuyển").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Các cụm từ dưới đây sự kết hợp cố định giữa "trúng" với các từ khác.) - Trúng số: Trúng thưởng từ việc mua số. - Bác hàng xóm mơ ước một ngày nào đó sẽ trúng số. - Trúng gió: Bị cảm, trúng phong hàn theo quan niệm dân gian. - Ra ngoài đêm khuya dễ bị trúng gió. - Trúng ý: Hợp ý, đúng với ý muốn. - Món quà anh tặng trúng ý tôi hoàn toàn.

Thành ngữ liên quan
  • "Nói trúng tim đen": Nói đúng vào nỗi đau, điểm yếu hoặc sự thật phũ phàng nhất của ai đó.
    • Lời phê bình của thầy giáo nói trúng tim đen khiến cậu học trò tỉnh ngộ.
  • "Trúng mưa trúng nắng": (Thường dùng để miêu tả sự vất vả) Chịu đựng nhiều khó khăn, gian khổ từ thời tiết hoàn cảnh.
    • Các chiến sĩ công an trúng mưa trúng nắng để giữ gìn trật tự an ninh.
trúng

Anh ấy trúng giải nhất trong cuộc thi vẽ tranh.

  1. I. tt. 1. Đúng vào mục tiêu: bắn trúng đích. 2. Đúng với cái thực đang được nói đến: đoán trúng ý bạn nói trúng tim đen. 3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên: về nhà trúng ngày giỗ tổ ra đi trúng lúc trời mưa. II. đgt. 1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân: trúng mìn trúng gió độc trúng kế trúng phong. 2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn: trúng giải nhất trúng số độc đắc. 3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán: Vụ mùa trúng lớn Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.