trĩ

Học thuật
Thân thiện
trĩ

Một bệnh nhân đang được bác sĩ khám về bệnh trĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bệnh : Bệnh trĩ tình trạng các tĩnh mạchvùng hậu môn - trực tràng bị giãn ra quá mức, tạo thành các búi trĩ, gây khó chịu, đau có thể chảy máu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy phải nhập viện bệnh trĩ đã chuyển biến nặng.
    • Ngồi nhiều ít vận động một trong những nguyên nhân phổ biến dẫn đến trĩ.
    • Triệu chứng điển hình của trĩ cảm giác đau rát chảy máu khi đại tiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trĩ nội": chỉ búi trĩ hình thành bên trong ống hậu môn, thường không gây đau nhưng dễ chảy máu.

    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị trĩ nội độ 2.
  • "trĩ ngoại": chỉ búi trĩ hình thành dưới da xung quanh hậu môn, có thể gây đau ngứa.

    • Trĩ ngoại thường khiến người bệnh cảm thấy vướng víu khó chịu.
  • "sa búi trĩ": tình trạng búi trĩ phình to sa ra ngoài hậu môn.

    • giai đoạn muộn, bệnh nhân có thể bị sa búi trĩ, cần can thiệp phẫu thuật.
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh trĩ (cụm danh từ): cách gọi đầy đủ, phổ biến hơn cho tình trạng bệnh này.

    • Phòng khám chuyên khoa tiêu hóa tiếp nhận nhiều bệnh nhân mắc bệnh trĩ.
  • Lòi dom (danh từ, cách gọi dân gian): một tên gọi khác, ít trang trọng hơn, cho bệnh trĩ.

    • Dân gian thường gọi bệnh trĩ bệnh lòi dom.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh lòi dom: (từ đồng nghĩa, cách nói dân gian).
  • Trĩ bệnh: (cách nói nhấn mạnh vào khía cạnh bệnh ).
Các cụm từ liên quan
  • Điều trị trĩ: chỉ các phương pháp chữa bệnh trĩ.

    • Hiện nay nhiều phương pháp ít xâm lấn để điều trị trĩ.
  • Phẫu thuật cắt trĩ: chỉ thủ thuật ngoại khoa để loại bỏ búi trĩ.

    • Ca phẫu thuật cắt trĩ diễn ra thành công.
  • Nguyên nhân gây trĩ: chỉ các yếu tố dẫn đến sự hình thành bệnh.

    • Táo bón kinh niên một nguyên nhân gây trĩ hàng đầu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trĩ" với nghĩa bệnh trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y khoa đời sống với nghĩa đen.)

trĩ

Một bệnh nhân đang được bác sĩ khám về bệnh trĩ.

  1. d. Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.