trĩu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sa xuống, oằn xuống vì nặng: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật bị cong, sà xuống do phải chịu một sức nặng đè lên.
- Cảm giác nặng nề, trầm xuống: Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc tâm trạng mang một gánh nặng tinh thần, khiến lòng người cảm thấy chùng xuống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cành cây trĩu xuống vì quá nhiều quả chín. (Cành cây oằn xuống vì quá nhiều quả chín.)
- Đôi vai anh ấy như trĩu nặng sau một ngày làm việc vất vả. (Đôi vai anh ấy như nặng trĩu sau một ngày làm việc vất vả.)
- Lòng cô ấy trĩu buồn khi nghe tin. (Lòng cô ấy nặng trĩu nỗi buồn khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trĩu trịt": (từ láy, mức độ mạnh hơn) Rất nặng và sa sệ hẳn xuống.
- Chiếc cành trĩu trịt những chùm vải. (Chiếc cành oằn hẳn xuống vì những chùm vải.)
- "nặng trĩu": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự nặng nề về vật chất hoặc tinh thần.
- Gánh hàng nặng trĩu trên đôi quang. (Gánh hàng rất nặng trên đôi quang.)
- Không khí trong phòng nặng trĩu sự im lặng. (Không khí trong phòng đầy ắp sự im lặng nặng nề.)
Biến thể và từ gần giống
- Trĩu xuống (cụm động từ): Hành động sa, oằn xuống.
- Trĩu nặng (cụm tính từ): Nhấn mạnh trạng thái nặng nề.
Từ đồng nghĩa
- Oằn: Cong xuống vì sức nặng (thường dùng cho vật).
- Nặng: Có trọng lượng lớn (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hàm ý làm cong vật).
- Sà xuống: Hạ thấp xuống, rủ xuống.
Từ trái nghĩa
- Nhẹ: Có trọng lượng nhỏ.
- Vươn lên: Hướng lên cao, ngược với trạng thái sà xuống.
- Thanh thoát: Nhẹ nhàng, không có gì nặng nề.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Trĩu lòng: Chỉ tâm trạng nặng nề, ưu tư.
- Nghe câu chuyện, lòng tôi cứ trĩu xuống. (Nghe câu chuyện, lòng tôi cứ nặng trĩu.)
- Trĩu cành: Chỉ cành cây có nhiều quả nặng.
- Vườn cam nhà bà năm nay trĩu cành. (Vườn cam nhà bà năm nay cành nào cũng sai trĩu quả.)
- ph, t. Cg. Trĩu trịt. Sa xuống vì nặng quá: Cành cam trĩu những quả; Gánh lúa nặng trĩu.