trĩu

Học thuật
Thân thiện
trĩu

Cành cây trĩu những quả cam chín vàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sa xuống, oằn xuống nặng: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật bị cong, xuống do phải chịu một sức nặng đè lên.
    • Cảm giác nặng nề, trầm xuống: Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc tâm trạng mang một gánh nặng tinh thần, khiến lòng người cảm thấy chùng xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cành cây trĩu xuống quá nhiều quả chín. (Cành cây oằn xuống quá nhiều quả chín.)
    • Đôi vai anh ấy như trĩu nặng sau một ngày làm việc vất vả. (Đôi vai anh ấy như nặng trĩu sau một ngày làm việc vất vả.)
    • Lòng ấy trĩu buồn khi nghe tin. (Lòng ấy nặng trĩu nỗi buồn khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trĩu trịt": (từ láy, mức độ mạnh hơn) Rất nặng sa sệ hẳn xuống.
    • Chiếc cành trĩu trịt những chùm vải. (Chiếc cành oằn hẳn xuống những chùm vải.)
  • "nặng trĩu": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự nặng nề về vật chất hoặc tinh thần.
    • Gánh hàng nặng trĩu trên đôi quang. (Gánh hàng rất nặng trên đôi quang.)
    • Không khí trong phòng nặng trĩu sự im lặng. (Không khí trong phòng đầy ắp sự im lặng nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Trĩu xuống (cụm động từ): Hành động sa, oằn xuống.
  • Trĩu nặng (cụm tính từ): Nhấn mạnh trạng thái nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Oằn: Cong xuống sức nặng (thường dùng cho vật).
  • Nặng: trọng lượng lớn (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết hàm ý làm cong vật).
  • xuống: Hạ thấp xuống, rủ xuống.
Từ trái nghĩa
  • Nhẹ: trọng lượng nhỏ.
  • Vươn lên: Hướng lên cao, ngược với trạng thái xuống.
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, không nặng nề.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Trĩu lòng: Chỉ tâm trạng nặng nề, ưu .
    • Nghe câu chuyện, lòng tôi cứ trĩu xuống. (Nghe câu chuyện, lòng tôi cứ nặng trĩu.)
  • Trĩu cành: Chỉ cành cây nhiều quả nặng.
    • Vườn cam nhà năm nay trĩu cành. (Vườn cam nhà năm nay cành nào cũng sai trĩu quả.)
trĩu

Cành cây trĩu những quả cam chín vàng.

  1. ph, t. Cg. Trĩu trịt. Sa xuống nặng quá: Cành cam trĩu những quả; Gánh lúa nặng trĩu.