trấu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lớp vỏ cứng bên ngoài của hạt thóc (lúa) sau khi đã được tách ra trong quá trình xay xát. Đây là phần phế phẩm nông nghiệp, thường được sử dụng làm chất đốt, lót ổ cho gia súc, gia cầm hoặc trộn vào phân bón.
- (Trong so sánh) Dùng để ví von số lượng rất nhiều, dày đặc, không đếm xuể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà bà ấy đun bếp bằng trấu. (Nhà bà ấy dùng vỏ thóc để đun bếp.)
- Người nông dân phơi trấu để dành đốt mùa đông. (Người nông dân phơi vỏ thóc để dành đốt vào mùa đông.)
- Chất đống trấu ở góc sân. (Chất đống vỏ thóc ở góc sân.)
Trong so sánh:
- Muỗi ở đây nhiều như trấu. (Muỗi ở đây nhiều vô số, dày đặc.)
- Công việc chất đống nhiều như trấu. (Công việc nhiều vô kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bếp trấu": Loại bếp được thiết kế để đốt bằng trấu, thường có hệ thống đưa nhiên liệu và đốt cháy hiệu quả.
- Bếp trấu giúp tiết kiệm chi phí đun nấu cho các hộ nông thôn.
- "Than trấu": Loại than được ép từ trấu, có giá trị nhiệt lượng cao, dùng làm chất đốt.
- Sử dụng than trấu vừa tiết kiệm vừa bảo vệ môi trường.
Biến thể và từ liên quan
- Vỏ trấu: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào phần vỏ.
- Trấu hun: Trấu được đốt âm ỉ trong điều kiện thiếu oxy để tạo ra một loại than xốp, dùng trong nông nghiệp (ví dụ: làm giá thể trồng cây) hoặc lọc nước.
- Rơm rạ: Các phụ phẩm khác từ cây lúa (thân và lá), thường đi chung với "trấu" khi nói về phế phẩm nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Vỏ thóc: Cách gọi giải thích rõ nghĩa.
- Bổi: (Phương ngữ, một số vùng) Cũng chỉ lớp vỏ trấu.
Thành ngữ, cụm từ so sánh liên quan
- Nhiều/Nhiều như trấu: Thành ngữ so sánh cố định, diễn tả số lượng cực kỳ lớn, dày đặc.
- Khách đến dự đám cưới đông như trấu.
- Ý kiến tranh luận nhiều như trấu.
- d. Lớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc. Bếp đun trấu. Muỗi như trấu (nhiều vô kể).