trưởng

  1. aîné.
    • Con trưởng
      fils aîné.
  2. major.
    • Nữ y tá trưởng
      infirmière-major.
  3. (mus.) majeur.
    • đô trưởng
      do majeur
    • chế độ con trưởng thừa kế
      (sử học) majorat.;chef.
    • Trưởng phái đoàn
      chef de délégation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trưởng
Trưởng phòng họp với nhân viên trong văn phòng.