trượng

  1. (đo lường; arch.) dix yards vietnamiens (soit 4 mètres).
  2. (arch.) bâton en bois.
    • Bị đánh ba trượng
      être frappé de trois coups de bâton
    • phạt trượng
      punir de la bastonnade.;(địa phương) xem dượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trượng
Biển sâu mấy trượng trời cao mấy trùng.