trương

  1. (arch.) trương tuần như trên.
  2. xem trang
  3. se gonfler; s'enfler; être gonflé; être enflé.
    • Xác người chết đuối đã trương lên
      le cadavre du noyé s'est gonflé.
  4. xem giương
  5. (math.) sous-tendre.
    • Dây trương một cung
      corde qui sous-tend un arc de cercle.
  6. (địa phương) prendre à loyer (un appartement...) pour le sous-louer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trương
Đoàn tuần hành trương cờ và biểu ngữ.