trầy

  1. égratigné; écorché.
    • Trầy da
      avoir la peau égratignée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

trầy
Một em bé bị trầy đầu gối khi chơi đá bóng.