trẽn

  1. t. Ngượng ngùng: Trẽn mặt.
  2. t. Khó cháy: Củi trẽn; Đóm trẽn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trẽn
Trẻ em trẽn mặt khi được khen trước lớp.