trẽn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ngượng ngùng, xấu hổ: Cảm giác khó xử, e thẹn khi mắc lỗi, làm điều gì đó sai trái hoặc khi bị phát hiện.
- Khó cháy, cháy không tốt: Dùng để miêu tả vật liệu (như củi, đóm) không dễ bắt lửa hoặc cháy không đều, không mạnh.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa "ngượng ngùng":
- Cậu ấy trẽn mặt khi bị cô giáo phát hiện quay cóp. (Cậu ấy ngượng ngùng khi bị cô giáo phát hiện quay cóp.)
- Làm sai mà không biết trẽn là điều đáng trách. (Làm sai mà không biết xấu hổ là điều đáng trách.)
Nghĩa "khó cháy":
- Mớ củi ướt này trẽn quá, nhóm mãi không lên. (Mớ củi ướt này khó cháy quá, nhóm mãi không lên.)
- Đóm trẽn nên khó nhóm bếp lắm. (Đóm khó cháy nên khó nhóm bếp lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trẽn vì lầm": Cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ vì đã phạm sai lầm.
- Anh ta trẽn vì lầm đã nghi ngờ lòng tốt của bạn. (Anh ta ngượng ngùng vì sai lầm đã nghi ngờ lòng tốt của bạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Trẽn mặt (thành ngữ): Thể hiện sự ngượng ngùng, xấu hổ ra nét mặt.
- Nghe lời phê bình, nó trẽn mặt không dám ngẩng đầu lên. (Nghe lời phê bình, nó ngượng ngùng không dám ngẩng đầu lên.)
Từ đồng nghĩa
- Ngượng: Cảm thấy xấu hổ, mất tự nhiên.
- Xấu hổ: Cảm giác hổ thẹn, không tự tin.
- Ủ rũ (khi nói về lửa): Cháy èo uột, không có sức.
Lưu ý
- Từ "trẽn" thường được coi là từ địa phương, ít dùng trong văn viết trang trọng. Trong ngữ cảnh thông thường, các từ như "ngượng", "xấu hổ" được dùng phổ biến hơn.
- Nghĩa "khó cháy" của "trẽn" cũng mang tính địa phương và thường dùng trong khẩu ngữ.
- t. Ngượng ngùng: Trẽn mặt.
- t. Khó cháy: Củi trẽn; Đóm trẽn.