trẽn

Học thuật
Thân thiện
trẽn

Trẻ em trẽn mặt khi được khen trước lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngượng ngùng, xấu hổ: Cảm giác khó xử, e thẹn khi mắc lỗi, làm điều đó sai trái hoặc khi bị phát hiện.
    • Khó cháy, cháy không tốt: Dùng để miêu tả vật liệu (như củi, đóm) không dễ bắt lửa hoặc cháy không đều, không mạnh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "ngượng ngùng":

    • Cậu ấy trẽn mặt khi bị giáo phát hiện quay cóp. (Cậu ấy ngượng ngùng khi bị giáo phát hiện quay cóp.)
    • Làm sai không biết trẽn điều đáng trách. (Làm sai không biết xấu hổ điều đáng trách.)
  • Nghĩa "khó cháy":

    • Mớ củi ướt này trẽn quá, nhóm mãi không lên. (Mớ củi ướt này khó cháy quá, nhóm mãi không lên.)
    • Đóm trẽn nên khó nhóm bếp lắm. (Đóm khó cháy nên khó nhóm bếp lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trẽn lầm": Cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ đã phạm sai lầm.
    • Anh ta trẽn lầm đã nghi ngờ lòng tốt của bạn. (Anh ta ngượng ngùng sai lầm đã nghi ngờ lòng tốt của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẽn mặt (thành ngữ): Thể hiện sự ngượng ngùng, xấu hổ ra nét mặt.
    • Nghe lời phê bình, trẽn mặt không dám ngẩng đầu lên. (Nghe lời phê bình, ngượng ngùng không dám ngẩng đầu lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngượng: Cảm thấy xấu hổ, mất tự nhiên.
  • Xấu hổ: Cảm giác hổ thẹn, không tự tin.
  • Ủ rũ (khi nói về lửa): Cháy èo uột, không sức.
Lưu ý
  • Từ "trẽn" thường được coi từ địa phương, ít dùng trong văn viết trang trọng. Trong ngữ cảnh thông thường, các từ như "ngượng", "xấu hổ" được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa "khó cháy" của "trẽn" cũng mang tính địa phương thường dùng trong khẩu ngữ.
trẽn

Trẻ em trẽn mặt khi được khen trước lớp.

  1. t. Ngượng ngùng: Trẽn mặt.
  2. t. Khó cháy: Củi trẽn; Đóm trẽn.