trệ

Học thuật
Thân thiện
trệ

Bụng cô ấy trệ xuống vì mang thai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sa xuống, xệ xuống nặng: Chỉ trạng thái một bộ phận trên cơ thể hoặc một vật bị kéo thấp xuống, chùng xuống do sức nặng.
    • Đọng lại, bị đình trệ: Chỉ việc bị dừng lại, không tiến triển, bị tắc nghẽn hoặc chậm trễ so với kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa sa xuống):

    • Sau khi sinh, bụng ấy hơi trệ xuống. (Bụng của ấy hơi sa xuống sau khi sinh.)
    • Chiếc võng trệ xuống gần sát đất sức nặng của hai đứa trẻ. (Chiếc võng xệ xuống gần sát đất sức nặng của hai đứa trẻ.)
  • Động từ (nghĩa đình trệ):

    • Tiến độ công trình bị trệ lại do thời tiết xấu. (Tiến độ công trình bị đình trệ lại do thời tiết xấu.)
    • Mọi giao dịch ngân hàng đều trệ hẳn trong kỳ nghỉ lễ. (Mọi giao dịch ngân hàng đều bị đọng lại, chậm trễ trong kỳ nghỉ lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trệ bụng": Cụm từ cố định dùng để miêu tả tình trạng bụng bị sa xuống, thường do mang thai, béo phì hoặc sau sinh.

    • cụ kêu trệ bụng mỗi khi đi bộ lâu. ( cụ kêu bụng bị sa xuống mỗi khi đi bộ lâu.)
  • "Trệ hẳn": Nhấn mạnh mức độ đình trệ, ngưng trệ hoàn toàn.

    • Dây chuyền sản xuất trệ hẳn sự cố kỹ thuật. (Dây chuyền sản xuất đình trệ hoàn toàn sự cố kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Trễ (động từ/tính từ): Muộn, chậm so với giờ quy định. ( dụ: )
  • Xệ (động từ): Sa xuống, chùng xuống (thường dùng cho vải, da, đồ vật). ( dụ: )
  • Đình trệ (động từ/tính từ): Ngừng lại, không phát triển, không tiến triển. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Sa xuống, xệ xuống (cho nghĩa vật ).
  • Đọng lại, ách tắc, tắc nghẽn, chậm trễ (cho nghĩa trừu tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trệ lại: Dừng lại, bị kéo dài thời gian.

    • Kế hoạch đã trệ lại nhiều lần. (Kế hoạch đã bị dừng lại, chậm trễ nhiều lần.)
  • Trệ xuống: Sa thấp xuống.

    • mắt ông ấy bắt đầu trệ xuống tuổi già. ( mắt ông ấy bắt đầu sa xuống tuổi già.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "trệ" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ cố định như "trệ bụng" đã được liệt kêtrên.)

trệ

Bụng cô ấy trệ xuống vì mang thai.

  1. Sa xuống nặng: Trệ bụng.
  2. t. Đọng lại: Công việc trệ mất một tháng thiếu người.