trệ

  1. Sa xuống nặng: Trệ bụng.
  2. t. Đọng lại: Công việc trệ mất một tháng thiếu người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trệ
Bụng cô ấy trệ xuống vì mang thai.