trót

  1. faire (quelque chose) par inadvertance.
    • Trót đánh vỡ cái bát
      casser un bol par inadvertance
    • đã trót thì phải trét
      le vin est tiré, il faut le boire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trót"

trót
Người thợ trót một lớp vữa mịn lên bức tường mới.