trút

  1. (zool.; địa phương) pangolin.
  2. verser; déverser; transvider; transvaser.
    • Trút gạo vào bao
      verser du riz dans un sac;
    • Trút bom
      déverser des bombes;
    • Trút hằn thù lên đầu ai
      déverser sa rancune sur quelqu'un;
    • Trút gói đường sang lọ đường
      transvider le sucre d'un paquet dans le sucrier.
  3. décharger.
    • Trút giận lên đầu ai
      décharger sa colère sur quelqu'un;
    • Trút nỗi lòng cho yên dạ
      décharger sa conscience;
    • Trút trách nhiệm
      se décharger d'un responsabilité.
  4. rendre.
    • Trút linh hồn
      rendre l'âme;
    • Trút hơi thở cuối cùng
      rendre son dernier soupir.
    • mưa như trút nước
      il pleut à verse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trút
Mưa như trút nước xuống mái nhà.