trị

Học thuật
Thân thiện
trị

Một bác sĩ đang trị bệnh cho một em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chữa, làm cho lành bệnh: Hành động dùng thuốc men hoặc phương pháp y tế để chữa khỏi một căn bệnh.
    • Làm cho mất khả năng gây hại: Hành động ngăn chặn, tiêu diệt hoặc cải tạo một hiện tượng, một vật gây hại.
    • (Khẩu ngữ) Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ: Hành động trừng phạt hoặc uốn nắn để ai đó không còn hành động sai trái, bừa bãi.
    • Cai trị (nói tắt): Hành động quản lý, điều hành một đất nước, một vùng lãnh thổ hoặc một nhóm người.
  2. Tính từ (; kết hợp hạn chế):

    • Yên ổn, thái bình: Trạng thái an ninh, trật tự, không loạn lạc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Bác sĩ đang trị bệnh cho bệnh nhân. (Hành động chữa bệnh)
    • Nhà nước nhiều biện pháp để trị lụt. (Hành động ngăn chặn thiên tai)
    • Thầy giáo phải trị thói nói chuyện riêng trong lớp. (Hành động uốn nắn, trừng phạt)
    • Vị vua anh minh trị đất nước được ba mươi năm. (Hành động cai trị)
  • Tính từ:

    • Thời trị thì dân chúng được an cư lạc nghiệp. (Thời kỳ thái bình)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trị tội": trừng phạt, bắt phải chịu hình phạt tội lỗi đã gây ra.
    • Kẻ phạm tội sẽ bị đưa ra pháp luật trị tội.
  • "trị vì": cai trị, nắm quyền điều hành đất nước (thường dùng cho vua chúa).
    • Triều đại đó trị vì được hơn hai trăm năm.
  • "trị an": (danh từ) tình trạng trật tự, an toàn xã hội.
    • Công tác đảm bảo trị an được tăng cường.
Biến thể từ liên quan
  • Chữa trị (động từ): chữa bệnh (từ đồng nghĩa, nhấn mạnh việc chữa bệnh).
  • Trị liệu (danh từ): phương pháp chữa bệnh.
    • Vật trị liệu giúp phục hồi chức năng.
  • Điều trị (động từ): chữa bệnh theo một phác đồ, quy trình.
  • Trấn trị (động từ): dùng uy lực hoặc lực để dẹp yên, trấn áp.
  • Thống trị (động từ): cai trị bằng quyền lực tối cao, áp đặt.
Từ đồng nghĩa
  • Chữa, chữa trị, điều trị (với nghĩa chữa bệnh).
  • Dẹp, trấn áp, tiêu diệt (với nghĩa làm mất khả năng gây hại).
  • Phạt, trừng phạt, trừng trị (với nghĩa trừng phạt).
  • Cai trị, cai quản, thống trị (với nghĩa cai trị).
  • Bình, yên (với nghĩa thái bình - tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • "Chia để trị": một chính sách chia rẽ đối phương thành các phe nhỏ hơn, yếu hơn để dễ dàng cai quản hoặc kiểm soát.
    • Thực dân áp dụng chính sách chia để trị.
trị

Một bác sĩ đang trị bệnh cho một em nhỏ.

  1. I đg. 1 Chữa, làm cho lành bệnh. Thuốc trị sốt rét. Trị bệnh. 2 Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo. Trị sâu cắn lúa. Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi...). 3 (kng.). Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ. Trị bọn lưu manh, côn đồ. Cái thói ấy không trị thì hỏng. Trị tội*. 4 Cai trị (nói tắt). Trị dân. (Chính sách) chia để trị*.
  2. II t. (; kết hợp hạn chế). Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên. Loạn rồi lại trị.