trọn

Học thuật
Thân thiện
trọn

Một người đàn ông thức trọn một đêm để làm việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đủ cả, suốt cả một khoảng thời gian hoặc phạm vi nào đó: "trọn" diễn tả sự trải dài đầy đủ, không bị ngắt quãng trong một giới hạn xác định.
    • Đầy đủ, toàn vẹn, không thiếu sót: "trọn" còn có nghĩahoàn toàn, trọn vẹn, không khuyết thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã thức trọn một đêm để hoàn thành công việc. (Anh ấy đã thức suốt cả đêm để hoàn thành công việc.)
    • Họ đi bộ trọn một ngày đường. (Họ đi bộ suốt cả một ngày đường.)
    • Ông ấy luôn giữ trọn lời hứa. (Ông ấy luôn giữ lời hứa một cách trọn vẹn.)
    • Một cuộc sống trọn tình trọn nghĩa. (Một cuộc sống đầy đủ tình nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trọn vẹn": hoàn toàn, đầy đủ mọi mặt.

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách trọn vẹn. (Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách đầy đủ hoàn hảo.)
  • "trọn đời": suốt cả cuộc đời.

    • Lời hứa trọn đời. (Lời hứa gắn bó suốt cả cuộc đời.)
  • "cho trọn": để được đầy đủ, trọn vẹn.

    • Làm cho trọn bộ sưu tập. (Làm cho bộ sưu tập được đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọn vẹn (tính từ): hoàn toàn, đầy đủ.

    • Một tình yêu trọn vẹn. (Một tình yêu tròn đầy đầy đủ.)
  • Trọn đạo (cụm danh từ): tròn bổn phận, đạo làm con, làm người.

    • Sống cho trọn đạo làm con. (Sống cho tròn bổn phận của một người con.)
Từ đồng nghĩa
  • Suốt: xuyên suốt, không ngừng nghỉ (thường về thời gian).
  • Toàn: toàn bộ, tất cả.
  • Đầy đủ: đủ, không thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu: không đủ, không trọn vẹn.
  • Dở dang: chưa hoàn thành, chưa trọn.
Thành ngữ liên quan
  • Trọn tình trọn nghĩa: sống đối xử với nhau một cách tròn đầy, đầy đủ cả tình cảm lẫn đạo nghĩa.

    • Họ sống với nhau trọn tình trọn nghĩa. (Họ sống với nhau tròn đầy cả tình lẫn nghĩa.)
  • Trọn đạo hiếu sinh: hoàn thành trọn vẹn đạo hiếu (lòng hiếu thảo) sự sống.

    • Làm tròn bổn phận, trọn đạo hiếu sinh. (Hoàn thành bổn phận, trọn vẹn đạo hiếu cuộc sống.)
trọn

Một người đàn ông thức trọn một đêm để làm việc.

  1. tt. 1. Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó: thức trọn một đêm đi trọn một ngày. 2. Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết : giữ trọn lời thề sống trọn tình trọn nghĩa.