trốc

  1. d. Đầu, phía trên: Trên trốc; Ăn trên ngồi trốc.
  2. đg. Lật lên từng mảng: Bão trốc mái nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trốc
Một cơn bão mạnh trốc mái nhà tranh.