trắc

  1. d. Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, vân đen, dùng làm đồ đạc.
  2. d. Từ chỉ thanh của những từ âm bằng những chữ dấu sắc, hỏi, ngã, nặng : "tính", "tỉnh", "tĩnh" "tịnh" những từ trắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trắc
Một chiếc bàn gỗ trắc đặt trong phòng khách.