trọc

Học thuật
Thân thiện
trọc

Đứa bé có cái đầu trọc đang cười tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tóc, bị cạo sạch tóc: Dùng để miêu tả cái đầu không tóc, thường do cạo nhẵn.
    • Trơ trụi, không thảm thực vật: Dùng để miêu tả địa hình (như đồi, núi) bị mất lớp phủ thực vật, lộ ra đất đá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ cái đầu trọc lốc. (Ông cụ cái đầu cạo trọc tóc.)
    • Những quả đồi trọc trải dài sau nhiều năm bị khai thác gỗ. (Những quả đồi trơ trụi trải dài sau nhiều năm bị khai thác gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu trọc": Cụm danh từ chỉ người đầu cạo sạch tóc.

    • Anh ấy để kiểu đầu trọc trông rất cá tính. (Anh ấy để kiểu đầu cạo trọc trông rất cá tính.)
  • "Đồi trọc": Cụm danh từ chỉ ngọn đồi không cây cối.

    • Cần phải trồng rừng phủ xanh những đồi trọc. (Cần phải trồng rừng phủ xanh những ngọn đồi trơ trụi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọc lốc (tính từ): Nhấn mạnh sự trơ trụi, trống trơn hoàn toàn (có thể dùng cho đầu hoặc các vật thể khác).

    • Cái bát trọc lốc, chẳng còn một hạt cơm. (Cái bát trống không, chẳng còn một hạt cơm.)
  • Hói (tính từ): Chỉ tình trạng rụng tóc tự nhiên, không do cạo. Đây từ gần nghĩa nhưng khác nguyên nhân so với "trọc".

    • Anh ấy bị hói từ khi còn trẻ. (Anh ấy bị rụng tóc từ khi còn trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trơ trụi: Không che phủ (thường dùng cho địa hình).
  • Nhẵn thín: Rất nhẵn, trơn (có thể dùng cho đầu đã cạo).
Thành ngữ liên quan
  • "Trọc đầu": Thường dùng để chỉ các nhà sư, người xuất gia ( họ cạo tóc). Mang sắc thái tôn kính, khác với "đầu trọc" thông thường.
    • Các vị trọc đầu đang tụng kinh trong chùa. (Các nhà sư đang tụng kinh trong chùa.)
trọc

Đứa bé có cái đầu trọc đang cười tươi.

  1. t. 1. Nói đầu cạo hết tóc : Đầu trọc 2. Nói đồi núi không cây : Đồi trọc.