tróc

  1. 1 đgt. 1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài: Vỏ cây tróc từng mảng Xe tróc sơn tróc vảy. 2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác: Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
  2. 2 đgt. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho được bằng sức mạnh: bị tróc phu tróc đầu sưu thuế.
  3. 3 đgt. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu: tróc lưỡi gọi chó tróc tay làm nhịp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tróc
Tờ giấy dán trên tường bị tróc ra một góc.