trặc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (địa phương):
- Bị sai, trật khớp xương một cách nhẹ, thường do vận động đột ngột hoặc không đúng tư thế: Từ này thường dùng để miêu tả tình trạng khớp xương (như ở tay, chân) bị lệch nhẹ ra khỏi vị trí bình thường, gây đau và khó cử động, nhưng không nghiêm trọng như gãy xương.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy bị trặc tay khi nâng tạ quá nặng.
- Bà cụ đi trượt chân trên cầu thang và bị trặc cổ chân.
- Chú ý kẻo trặc lưng đấy!
Các cách sử dụng nâng cao
"trặc xương": cụm từ thường dùng để chỉ chung tình trạng sai khớp xương.
- Ông lão bị trặc xương bánh chè, đi lại rất khó khăn.
"trặc gân": đôi khi được dùng để chỉ tình trạng căng hoặc tổn thương nhẹ ở dây chằng, gân cơ đi kèm với cảm giác sai khớp.
- Cú đánh vợt hụt khiến tay tôi có cảm giác như bị trặc gân.
Biến thể và từ gần giống
- Trật khớp (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thường chỉ mức độ nghiêm trọng hơn "trặc".
- Sai khớp (động từ/cụm động từ): cách nói phổ thông hơn, ít mang tính địa phương.
Từ đồng nghĩa
- Sai khớp: Lệch khỏi vị trí bình thường của khớp.
- Sái (phương ngữ): Cũng có nghĩa là bị sai, trật khớp nhẹ.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trặc" chủ yếu được dùng trong văn nói và mang sắc thái địa phương.
- Thường đi kèm với các bộ phận cơ thể như .
- Không nên nhầm lẫn với "trặc trẹo" (tính từ) có nghĩa là khó khăn, trở ngại hoặc không suôn sẻ, ví dụ: .
- (đph) t. Sai xương : Trặc tay trặc chân.