trục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bộ phận hình trụ, thẳng và dài, xuyên qua tâm một vật thể quay tròn, làm chỗ dựa cho chuyển động quay: "Trục" là phần lõi cứng mà bánh xe, bánh răng hoặc các bộ phận máy móc khác quay xung quanh.
- Đường thẳng tưởng tượng xuyên qua tâm một vật thể (như hành tinh), quanh đó vật thể tự quay: Trong thiên văn học, "trục" chỉ đường thẳng cố định mà một thiên thể quay quanh.
- Đường thẳng cơ sở trong toán học hoặc hình học, dùng để xác định vị trí, tọa độ hoặc làm chuẩn cho phép quay: Ví dụ như các trục trong hệ tọa độ.
- Đường thẳng trung tâm, làm cơ sở cho sự sắp xếp đối xứng hoặc phân bố: "Trục" có thể chỉ đường trung tâm của một công trình, một con đường chính, hoặc đường phân chia đối xứng.
- Khối liên minh chính trị hoặc quân sự giữa các quốc gia: Dùng để chỉ một liên minh trung tâm, thường có chung đường lối.
Động từ:
- Dùng đòn bẩy hoặc máy móc để nâng, bẩy một vật nặng lên khỏi vị trí cũ: Hành động dùng lực đẩy từ dưới lên để di chuyển vật nặng.
- Đuổi đi, tống cổ một cách cưỡng chế, dứt khoát: Hành động dùng quyền lực hoặc sức mạnh để buộc ai đó phải rời đi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trục bánh xe ô tô bị gãy sau cú va chạm. (Phần lõi giữa bánh xe ô tô bị gãy sau cú va chạm.)
- Trục Trái Đất nghiêng một góc khoảng 23,5 độ. (Đường thẳng tưởng tượng xuyên qua tâm Trái Đất nghiêng một góc khoảng 23,5 độ.)
- Trên đồ thị, trục tung biểu diễn giá trị, trục hoành biểu diễn thời gian. (Trên biểu đồ, đường thẳng đứng biểu diễn giá trị, đường thẳng ngang biểu diễn thời gian.)
- Con đường này là trục giao thông chính của thành phố. (Con đường này là đường giao thông trung tâm, chính yếu của thành phố.)
- Khối Trục (phe Trục) trong Chiến tranh Thế giới thứ Hai bao gồm Đức, Ý, Nhật. (Khối liên minh trung tâm trong Chiến tranh Thế giới thứ Hai bao gồm Đức, Ý, Nhật.)
Động từ:
- Các kỹ sư đang tìm cách trục con tàu bị đắm lên khỏi đáy biển. (Các kỹ sư đang tìm cách nâng con tàu bị đắm lên khỏi đáy biển.)
- Chính quyền đã ra lệnh trục xuất nhà báo nước ngoài đó vì cáo buộc gián điệp. (Chính quyền đã ra lệnh đuổi nhà báo nước ngoài đó đi vì cáo buộc gián điệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lấy ... làm trục": Coi một yếu tố nào đó là trung tâm, là cốt lõi cho sự vận hành hoặc phát triển.
- Chính sách phát triển lấy con người làm trục. (Chính sách phát triển coi con người là trung tâm.)
"Trục lợi": (Động từ) Hành động tìm cách thu lợi bất chính, vụ lợi từ một tình huống.
- Hắn ta chỉ biết trục lợi cá nhân, không quan tâm đến lợi ích tập thể. (Hắn ta chỉ biết tìm cách thu lợi cá nhân, không quan tâm đến lợi ích tập thể.)
Biến thể và từ liên quan
- Trục chính (danh từ): Đường hoặc bộ phận trung tâm, quan trọng nhất.
- Trục khuỷu (danh từ): Bộ phận trong động cơ, biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.
- Trục trặc (danh từ): Sự cố, vấn đề xảy ra làm gián đoạn hoạt động.
- Máy móc đang chạy thì xảy ra trục trặc. (Máy móc đang chạy thì xảy ra sự cố.)
- Cần trục (danh từ): Máy trục, thiết bị dùng để nâng hạ vật nặng.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa cơ học/trung tâm): Trụ, cốt, xương sống (nghĩa bóng), đường trung tâm.
- Động từ (nghĩa nâng lên): Nâng, bẩy, kéo lên.
- Động từ (nghĩa đuổi đi): Trục xuất, đuổi, tống cổ.
Các cụm từ liên quan
Trục xuất (động từ): Buộc một người (thường là người nước ngoài) phải rời khỏi một quốc gia một cách chính thức và cưỡng chế.
- Anh ta bị trục xuất vì vi phạm luật nhập cư. (Anh ta bị buộc phải rời khỏi đất nước vì vi phạm luật nhập cư.)
Trục vớt (động từ): Công việc nâng, vớt một vật (như tàu thuyền) từ dưới nước lên.
- Công ty đang thực hiện dự án trục vớt tàu cổ. (Công ty đang thực hiện dự án nâng con tàu cổ từ đáy biển lên.)
Thành ngữ liên quan
- "Trục giữa bánh xe": (Thành ngữ, nghĩa bóng) Chỉ người hoặc yếu tố đóng vai trò trung tâm, then chốt trong một tổ chức hoặc hoạt động.
- Ông ấy chính là trục giữa bánh xe của cả bộ máy công ty. (Ông ấy chính là người then chốt, giữ vai trò trung tâm trong cả bộ máy công ty.)
- d. 1. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay : Trục bánh xe ; Trục đĩa xe đạp. 2. (thiên). Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay : Trục Quả đất. 3. (toán). Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian. 4. Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định : Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành. 5. Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên : Trục đối xứng ; Trục giao thông. 6. Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước : Trục Bá Linh - La Mã - Đông-Kinh .
- đg. Bẩy một vật gì nặng từ dưới lên trên : Trục một cái tàu đắm. Máy trục. X. Cần trục.
- - đg. Đuổi đi bằng sức mạnh : Trục tên phá hoại.