trồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Gieo, vùi hoặc cắm một bộ phận của cây (như hạt, cành, gốc) xuống đất để nó phát triển thành cây mới: Hành động canh tác, gieo trồng các loại cây nông nghiệp, cây ăn quả hoặc cây cảnh.
- Cắm, chôn phần chân của một vật dài (như cột, cọc) xuống đất cho nó đứng thẳng và vững chắc: Hành động dựng đứng một vật thể bằng cách cố định phần dưới của nó vào lòng đất.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1 - Trồng cây):
- Nông dân đang trồng lúa trên cánh đồng. (Hành động gieo cấy cây lúa.)
- Chúng tôi định trồng một hàng hoa hồng trước nhà. (Hành động vùi gốc cây hoa hồng xuống đất để nó mọc.)
- Ông ấy trồng được một vườn cam rất sai quả. (Hành động canh tác, chăm sóc cho cây cam phát triển.)
Động từ (Nghĩa 2 - Trồng vật thể):
- Thợ xây phải trồng những cây cột thật chắc để làm khung nhà. (Hành động chôn chân cột xuống đất.)
- Người ta trồng những cọc tiêu để đánh dấu đường đi trong rừng. (Hành động cắm cọc xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trồng cây chuối": Một động tác thể dục trong đó người tập chống hai tay xuống đất và đưa chân lên cao thẳng đứng, cơ thể tạo hình giống cây chuối.
- Cô ấy có thể trồng cây chuối rất lâu mà không mệt.
- "trồng người" (dùng trong một số ngữ cảnh đặc biệt): Đứng hoặc ngồi im một chỗ, thường với vẻ mệt mỏi hoặc chán nản.
- Nó trồng người trước máy tính cả ngày mà chẳng làm được gì.
Biến thể và từ liên quan
- Trồng trọt (động từ): Chỉ hoạt động canh tác, gieo trồng cây cối nói chung.
- Nghề trồng trọt là chính của người dân nơi đây.
- Cây trồng (danh từ): Chỉ các loại cây được con người gieo trồng và chăm sóc, phân biệt với cây dại.
- Giống cây trồng mới cho năng suất cao hơn.
- Vật trồng (danh từ, ít dùng): Có thể chỉ vật được trồng xuống đất theo nghĩa 2.
Từ đồng nghĩa
- Gieo trồng: Nhấn mạnh đến việc gieo hạt giống (thường dùng cho nghĩa 1).
- Cấy: Thường dùng cho lúa hoặc một số loại cây con.
- Cắm, dựng: Dùng cho nghĩa 2 (trồng cột, cọc).
Các cụm động từ liên quan
- Trồng tỉa: Chỉ công việc trồng cây và chăm sóc, cắt tỉa sau đó.
- Công việc trồng tỉa rau sạch đòi hỏi nhiều công sức.
- Trồng dặm: Trồng bổ sung vào những chỗ cây bị chết hoặc không mọc.
- Sau một tuần, phải kiểm tra để trồng dặm lại những cây con bị hỏng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ăn cây nào rào cây ấy" / "Trồng cây nào ăn quả cấy ấy": Thành ngữ khuyên về lòng biết ơn, phải nhớ ơn người đã giúp đỡ mình hoặc gắn kết quả với nguyên nhân.
- "Trồng cây ra rễ, nói năng ra lệ" (ít dùng): Ý nói việc gì đã làm thì sẽ để lại hệ quả, lời nói ra có thể trở thành mệnh lệnh.
- đgt. 1. Vùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây: trồng cây trồng khoai trồng sắn. 2. Chôn phần chân (cột hay vật tương tự) xuống đất cho đứng thẳng: trồng cột nhà trồng cây nêu.