trổng

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từ cổ, ít dùng: "trổng" có nghĩacái lỗ, cái hang nhỏ, hoặc khoảng trống trong lòng đất.
    • dụ: Con chuột chui vào cái trổng dưới gốc cây. (Con chuột chui vào cái lỗ nhỏ dưới gốc cây.)
  2. Tính từ (trong một số phương ngữ, từ cổ):

    • Rỗng, không bên trong: "trổng" mô tả trạng thái trống rỗng, thiếu chất liệu hoặc nội dung.
    • dụ: Cái hộp này trổng, chẳng đồ cả. (Cái hộp này rỗng, không đồ cả.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đào đất lên, ông lão thấy một cái trổng nhỏ. (Khi đào đất, ông lão phát hiện một cái lỗ nhỏ.)
    • Những trổng trong vách đá nơi trú ẩn của loài dơi. (Những hang nhỏ trong vách đá nơi dơi trú ngụ.)
  • Tính từ:

    • Quả này bị trổng bên trong, ăn không ngon. (Quả này bị rỗng ruột, ăn không ngon.)
    • Lời hứa của hắn chỉ trổng, chẳng thật. (Lời hứa của hắn chỉ rỗng tuếch, không giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói trổng" (thành ngữ cổ): nói lời rỗng tuếch, không căn cứ hoặc không thực tế.
    • Đừng nghe hắn, toàn nói trổng mà thôi. (Đừng nghe hắn, toàn nói những lời vô nghĩa, không thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống (tính từ): rỗng, không bên trong (phổ biến hơn).
    • Căn nhà trống không đồ đạc. (Căn nhà rỗng, không đồ đạc.)
  • Lỗ (danh từ): khoảng trống, chỗ hở trên bề mặt.
    • Cái lỗ trên tường rất nhỏ. (Cái lỗ trên tường rất nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rỗng: không vật chất bên trong.
  • Hang: khoảng trống tự nhiên trong lòng đất.
  • Trống rỗng: hoàn toàn không .
Thành ngữ liên quan
  • Nói trổng, nói tọc: nói những lờicăn cứ, thiếu suy nghĩ (từ cổ, ít dùng).
    • ấy suốt ngày nói trổng, nói tọc khiến ai cũng khó chịu. ( ấy suốt ngày nói những lời vô nghĩa, không đâu vào đâu, làm mọi người khó chịu.)